Learn English Speaking
TRANG CHỦ    |     DIỄN ĐÀN    |     HƯỚNG DẪN    |     PHƯƠNG PHÁP HỌC TẬP    |     CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
      Tìm Bài học

     

 Luyện Nói Tiếng Anh
   Luyện Nói Tiếng Anh Căn Bản
   Tiếng Anh Thông Dụng
   Tiếng Anh Thương Mại
   Tiếng Anh Phỏng Vấn
   Tiếng Anh Du Lịch
   Cụm Từ và Thành Ngữ
   Các Chủ đề Đặc biệt
   Mục lục Bài học
 Luyện Nghe Tiếng Anh
   Trình độ Sơ Cấp
   Trình độ Trung Cấp
   Trình độ Nâng Cao
 Các Bài Học Thêm
   Phát Âm
   Ngữ Pháp
   Từ vựng Tiếng Anh
   Bài Học Từ Vựng ESL - NEW
 Bài viết về luyện nói Tiếng Anh
   5 Luật để Nói Lưu Loát
   Ngữ pháp cho luyện nói
   Ngữ Điệu và Tốc độ
   Ngữ Đồng Vị là gì - NEW


Luyện Nói Tiếng Anh Căn Bản III dành cho người mới học luyện Nói Tiếng Anh cần giúp đỡ để hiểu được các điều căn bản của việc luyện nói Tiếng Anh. Chúng tôi sẽ chỉ sử dụng các cụm từ và các cách diễn tả đơn giản để giúp bạn luyện nói Tiếng Anh.

Phần ba này chứa 30 bài học kế tiếp. Hãy cứ tiếp tục luyện tập cho đến khi bạn hoàn toàn hiểu được từng bài học.


English Speaking Basics I
English Speaking Basics II
English Speaking Basics III  0




1. How often do you
2. Do you want me to + (verb)
3. What do you think about (verb-ing)
4. Why don't we + (verb)
5. It's too bad that
6. You could have + (past participle)
7. If I were you, I would + (verb)
8. It's gonna be + (adjective)
9. It looks like + (noun)
10. That's why + (subject + verb)
11. It's time to + (verb)
12. The point is that + (subject + verb)
13. How was + (noun)
14. How about + (verb-ing)
15. What if + (subject + verb)
16. How much does it cost to + (verb)
17. How come + (subject + verb)
18. What are the chances of + (verb-ing)
19. There is something wrong with + (noun)
20. Let's not + (verb)
21. Let's say that + (subject + verb)
22. There's no need to + (verb)
23. It takes + (time) + to + (verb)
24. Please make sure that + (subject + verb)
25. Here's to + (noun)
26. It's no use + (verb-ing)
27. There's no way + (subject + verb)
28. It's very kind of you to + (verb)
29. There's nothing + (subject) + can + (verb)
30. Rumor has it that + (subject + verb)

Copyright © 2005 - 2013 TALKENGLISH.COM      ĐIỀU KHOẢN SỬ DỤNG     |    LIÊN LẠC    |    CHÍNH SÁCH BẢO MẬT